bình cư

Học thuật
Thân thiện
bình cư

Cuộc sống bình cư của họ trôi qua một cách yên ả.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cuộc sống bình thường, đời sống bằng phẳng: "Bình cư" chỉ một cuộc sống ổn định, không nhiều biến động hay thăng trầm, diễn ra một cách êm đềm bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau bao năm bôn ba, giờ đây ông ấy chỉ mong một cuộc sống bình cư. (Sau nhiều năm phiêu bạt, bây giờ ông ấy chỉ mong một cuộc sống bình thường, ổn định.)
    • Ước mơ của ấy thật giản dị: một mái ấm cuộc sống bình cư bên gia đình. (Ước mơ của ấy thật đơn giản: một tổ ấm cuộc sống bình thường bên gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống đời bình cư": sống một cuộc đời bình thường, ổn định.
    • Ông cụ đã chọn sống đời bình cư nơi thôn quê sau khi nghỉ hưu. (Ông cụ đã chọn sống một cuộc đời bình thườngnông thôn sau khi nghỉ hưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bình thường (tính từ): ở mức độ phổ biến, không đặc biệt.
  • Bằng phẳng (tính từ): không gồ ghề, trắc trở; êm ả, suôn sẻ (dùng cho bề mặt hoặc cuộc sống).
  • An cư (động từ): định cư, sống ổn địnhmột nơi. (Lưu ý: "An cư" nhấn mạnh việc định cư ổn định, trong khi "bình cư" nhấn mạnh tính chất bình thường, bằng phẳng của cuộc sống.)
Từ đồng nghĩa
  • Bình dị: giản dị, mộc mạc bình thường.
  • Êm đềm: yên ả, không sóng gió (thường dùng cho cuộc sống, ngày tháng).
Thành ngữ liên quan
  • "An cư lạc nghiệp": (Thành ngữ) Ổn định chỗthì mới vui vẻ với công việc. Thường dùng để nói về sự gắn bó giữa cuộc sống ổn định sự phát triển sự nghiệp.
    • Công ty chính sách nhà ở nhằm giúp nhân viên an cư lạc nghiệp. (Công ty chính sách nhà ở nhằm giúp nhân viên ổn định chỗđể yên tâm công tác.)
bình cư

Cuộc sống bình cư của họ trôi qua một cách yên ả.

  1. bằng phẳng. ý nói: đời sống bình thường